NOVADOOR - Đại lý ủy quyền chính hãng Cửa cuốn Austdoor & Cửa tự động Deper

Cửa cuốn siêu trường Bigos

Cửa cuốn khe thoáng Austdoor dòng Bigos: B100 và B100S — nan bản lớn, khung đồng bộ, giá 2026 và cách chọn theo kích thước từng công trình

Sắp xếp

  • Sản phẩm nổi bật
  • Giá: Tăng dần
  • Giá: Giảm dần
  • Tên: A-Z
  • Tên: Z-A
  • Cũ nhất
  • Mới nhất
  • Bán chạy nhất
  • Tồn kho giảm dần
2 sản phẩm
Thương hiệu:
Xóa hết
Icon quà tặng
cửa cuốn austdoor b100
cửa cuốn austdoor b100

Cửa cuốn khe thoáng B100

THƯƠNG HIỆU: Austdoor

LOẠI: Cửa cuốn siêu trường

Độ dày: 1.8 - 2.2 mm(+-5%); Kích thước lắp đặt tối đa: 76m2; Màu sắc: Ghi sáng

Icon quà tặng
cửa cuốn austdoor b100s
cửa cuốn austdoor b100s

Cửa cuốn khe thoáng B100S

THƯƠNG HIỆU: Austdoor

LOẠI: Cửa cuốn siêu trường

Độ dày: 1.4 - 1.8 mm(+-5%); Kích thước lắp đặt tối đa: 56m2; Màu sắc: Trắng sũa; Chì đậm

Bigos là dòng cửa cuốn nan nhôm bản lớn của Austdoor dành cho kích thước cửa mà các dòng cửa cuốn nhà phố phố không đáp ứng được: kho, xưởng, showroom, sảnh toà nhà từ 5 mét rộng tới 9,5 mét. 

Dòng Bigos gồm hai model chính là cửa cuốn B100S và cửa cuốn B100. Rất nhiều người lầm tưởng B100 là "bản nâng cấp cao cấp hơn" của B100S, nhưng thực tế không phải vậy. Hai mã này có dải kích thước phục vụ khác nhau, dùng hệ trục khác nhau. Đặc biệt hơn, mã B100 có đơn giá đắt hơn nhưng lại thiếu đi một chi tiết rất đáng giá mà mã B100S rẻ hơn lại sở hữu. 

Dòng cửa cuốn siêu trường Bigos gồm B100S (nan 1,4 – 1,8 mm, tới 7,0 × 8,0 m, 56 m²) và B100 (nan 1,8 – 2,2 mm, 2,8 × 5,0 tới 8,0 × 9,5 m, 76 m²) — nan nhôm bản lớn, ray U120x.NS, khung đồng bộ. Giá thân cửa 2.974.000 ₫/m² (B100S) và 4.840.000 ₫/m² (B100), chưa thuế, đã gồm khung. Chọn cửa cuốn B100 chỉ khi vượt  diện tích cửa 56 m² hoặc rộng quá 7,76 m lọt sáng; dưới đó B100S rẻ hơn và có gioăng giảm chấn

cửa cuốn siêu trường B100S màu chì đậm

Cửa cuốn B100S siêu trường màu chì đậm

Cửa cuốn Bigos là gì và khác các dòng khe thoáng khác ở đâu

Xét trong tổng thể 6 dòng cửa cuốn khe thoáng nan nhôm của Austdoor (bao gồm Bigos, Combi, Mega, Super-S, Eco và Doortech), Bigos nằm ở nhóm dẫn đầu về khả năng chịu lực và kích thước

Bốn đặc điểm chung của hai model

  • Nan nhôm bản lớn cong hai lớp: Nan cửa làm từ hợp kim nhôm 6063-T5 với chiều cao hữu ích của bản nan lên tới 100 mm. Thiết kế bản cong hai lớp giúp thân cửa chịu được áp lực gió bão lớn hơn rất nhiều so với nan phẳng tiêu chuẩn.

  • Khung kỹ thuật thép hộp mạ kẽm đồng bộ: Hệ thống trục, mặt bích được nhà máy lắp ráp sẵn trên khung. Việc này đảm bảo độ chính xác tuyệt đối, cửa vận hành êm, tăng độ bền và giảm phụ thuộc vào tay nghề thợ lắp. Chi phí khung kỹ thuật này đã được tính gộp sẵn trong đơn giá thân cửa.  

  • Lỗ thoáng kích thước lớn: Lỗ thoáng có kích thước 8 × 60 × 37 mm, dạng hình chữ nhật vê tròn góc và xếp so le. Kích thước này lớn hơn hẳn giúp công trình lấy sáng và đón gió cực tốt.  

  • Thẩm mỹ phụ thuộc vào vị trí lô cuốn: Với cửa Bigos, nếu lô trong nhà, mặt phẳng lưng nan sẽ quay ra ngoài tạo cảm giác phẳng đẹp, hiện đại. Ngược lại, nếu bắt buộc phải cuộn lô ra ngoài, mặt bụng nan cong sẽ phô ra mặt tiền, tính thẩm mỹ sẽ bị giảm đi đáng kể.  

cửa cuốn siêu trường bigos

Cửa cuốn siêu trường Bigos lô cuốn trong, mặt lưng sẽ quay ra ngoài

cửa cuốn siêu trường bigos

Cửa cuốn siêu trường Bigos lô cuốn ngoài mặt bụng sẽ quay ra ngoài

cửa cuốn siêu trường bigos

Khung kỹ thuật cửa cuốn siêu trường Bigos

cửa cuốn siêu trường bigos

Cửa cuốn siêu trường Bigos

Cửa cuốn Austdoor có đa dạng mẫu mã và kích thước của mỗi mẫu mã sẽ khác nhau, anh chị có thể tham khảo thêm các mã nan cửa cuốn Austdoor  có mấy dòng trước khi quyết định lắp đặt cửa cuốn cho nhà mình.

Sự khác biệt giữa cửa cuốn B100S và cửa cuốn B100

Cửa cuốn B100S có độ dày nan 1,4 – 1,8 mm, có gioăng giảm chấn, kích thước lắp đặt tối đa là 56 m² (tới 7,0 × 8,0 m), có màu trắng sữa, chì đậm. Nan cửa cuốn B100 có độ dày 1,8 – 2,2 mm, kích thước lắp đặt tối đa – 76 m² ( 8,0 × 9,5 m), chỉ có 1 màu ghi sáng. Cả 2 đều có sử dụng ray U120x.NS và khung kỹ thuật đồng bộ.

 

Hạng mục

B100S

B100

Độ dày nan

1,4 – 1,8 mm ±5%, có gioăng giảm chấn

1,8 – 2,2 mm ±5% (trang đặc tính không ghi gioăng)

Gioăng lông giảm chấn

Gioăng trên 5 × 7 mm, dài 600 mm/cái

Không ghi

Khổ tối thiểu (phủ bì)

2,5 × 2,8 m — 7 m²

2,8 m cao × 5,0 m rộng — 14 m²

Khổ tối đa (phủ bì)

7,0 × 8,0 m — 56 m²

8,0 × 9,5 m — 76 m²

Màu tiêu chuẩn

#15 trắng sữa · #16 chì đậm (Hưng Yên) · #05 ghi sáng (Nhơn Trạch)

#05 ghi sáng

Lỗ thoáng

8 × 60 × 37 mm, chữ nhật góc vê tròn, so le

8 × 60 × 37 mm, chữ nhật góc vê tròn, so le

Ray tiêu chuẩn

U120x.NS 120 × 52 mm — Wpb = Wtt + 240 mm

U120x.NS 120 × 52 mm — Wpb = Wtt + 240 mm

Khung kỹ thuật (thép hộp mạ kẽm)

25 × 50 × 1,1 (S < 33 m²) · 30 × 60 × 1,4 (S ≥ 33 m²)

30 × 60 × 1,4 · 40 × 80 × 1,8 theo khổ

Trục

Ø113,5 × 2,5 · Ø113,5 × 3,96 · Ø168 × 3,96 theo khổ

Ø219 × 6,35

Giá đỡ

V50 × 50 × 5 · V63 × 63 × 5

V63 × 63 × 5 · V75 × 75 × 7

Bên phụ

Gối đỡ, bịt đầu trục nhựa; mặt bích phụ, đầu trục thép khi S ≥ 30 m² hoặc bộ tời ≥ 800

Mặt bích phụ, đầu trục thép

Thanh đáy

TD472 + 461 + 482, sơn tĩnh điện

TD472 + 461 + 482, sơn tĩnh điện

Tốc độ đóng mở (hãng ghi)

4,5 – 8,5 cm/s (AH, AK); 4 – 8 cm/s (AX)

4,5 – 9 cm/s (AH, AK); 4 – 8 cm/s (AX)

Ba điều bảng này nói mà báo giá hay bỏ qua

  • Cửa cuốn B100 có kích thước tối thiểu 5,0 m cho chiều rộng rộng.

  • Cửa cuốn B100S nhà máy nhận sản xuất từ kích thước 2,8 m phủ bì. 

  • Cửa cuốn B100 không có gioăng giảm chấn như B100S.

  • Khung kỹ thuật đồng bộ đã nằm trong đơn giá thân cửa.

Nên lắp đặt cửa cuốn B100 hay B100S

Đối với chiều rộng Wpb = Wtt + 240mm. Đối với chiều cao Hpb=Htt+700mm. Từ kích thước Wpb và Hpb chúng ta tính ra được Spb = Wpb x Hpb (m). Từ diện tích Spb nếu không quá 56 m² thì sẽ lựa chọn B100S; Còn nếu Spb vượt 56m2  thì sẽ lựa chọn B100, với điều kiện rộng phủ bì từ 5,0 m trở lên

Ở vùng kích thước mà cả hai cùng có thể đáp ứng thì B100S rẻ hơn và có gioăng giảm chấn

 

Kích thước cửa (lọt sáng, ray U120x.NS)

Model

Vì sao

Rộng dưới 4,76 m

B100S (hoặc xem Super-S, Eco)

B100 không nhận dưới 5,0 m phủ bì. Dưới 42 m² thì S8 và E53i cũng đáp ứng được

Rộng 4,76 – 7,76 m, diện tích phủ bì ≤ 56 m²

B100S

Rẻ hơn B100, có gioăng giảm chấn, có hai màu lựa chọn.

Rộng 7,76 – 9,26 m, hoặc cao phủ bì trên 7,0 m, hoặc trên 56 m²

B100

Vùng riêng của B100 — không mã nan nhôm nào khác của kênh đại lý tới đây.

Trên 76 m² hoặc rộng trên 9,26 m lọt sáng

Ngoài dải nan nhôm

Sang cửa thép siêu trường ST100-12 (tới 85 m²) .

Giá một bộ cửa Bigos hoàn chỉnh gồm những gì

Giá thân cửa B100S  và B100 đã gồm thân cửa, khung trục, chưa gồm ray U120x.NS, bộ tời, lưu điện, công lắp. Theo tiêu chuẩn của hãng cửa Austdoor, thì dòng cửa cuốn Bigos sẽ ko bán lẻ các chi tiết, chỉ bán cửa đồng bộ do Austdoor cung cấp từ ray, motor, và các phụ kiện lắp đặt

Bộ tời là khoản chi phí thứ hai sau thân cửa. Bộ tời dùng cho cửa B100 và B100S nằm trong dải từ : từ AK/AH/AX 300A tới bộ tời YH2000.

Hạng mục

Cách tính

Mức tham khảo (₫, chưa thuế)

Thân cửa + khung kỹ thuật

Diện tích phủ bì × đơn giá

B100S 2.974.000 / m² · B100 4.840.000 / m²

Ray hộp U120x.NS

2 × chiều cao phủ bì (m) × 436.000

436.000 / m

Bộ tời

Theo bảng diện tích giới hạn của hãng (bên dưới)

AK800A 8.929.000 · AH800A 18.638.000 · AH1000A 25.895.000 · YH1250.P 46.903.000 · YH1500 50.478.000 · YH2000.P 66.144.000

Bộ lưu điện

Theo sức nâng: E2000/P2000 tới 800 kg; P3000 cho 800 – 1.000 kg; YH 380 V hãng không ghi lưu điện

P2000 4.465.000 · P3000 5.010.000

Công lắp đặt

Theo thực tế từng công trình (bảng giá ghi riêng cho nan B100, B100S)

Khảo sát

Thuế giá trị gia tăng

10% trên tổng

 

Đơn giá toàn danh mục cửa cuốn để đối chiếu với cửa cuốn Bigos nằm ở bảng giá cửa cuốn Austdoor 2026; hoặc chi tiết từng model ở cửa cuốn Austdoor B100S và cửa cuốn Austdoor B100.

Cách lựa chọn motor cho cửa cuốn Bigos theo diện tích

Theo bảng tiêu chuẩn kỹ thuật cửa cuốn Austdoor thì dòng cửa B100S dùng các dòng motor AH300A – AH1000A, AK300A – AK800A, AK1500, YH1250, AX300, AX500; Cửa B100 thì sử dụng thêm các dòng motor như AK2000, YH1500, YH2000, YH3000.

Đối với những bộ cửa sử dụng B100 có kích thước rộng tới 40m2 thì tối đa là motor AH1000A có thể đáp ứng được, DIện tích cửa 50m2 thì sử dụng YH1250, Diện tích cửa tới 60m2 có thể sử dụng YH1500,  Diện tích cửa lên tới 80m2 thì sử dụng YH2000

Đối với những bộ cửa sử dụng nan B100 có diện tích trên 40 m² phải sử dụng bộ tời sử dụng điện ba pha — phải có nguồn 380 V tại vị trí lắp đặt.

 

Bộ tời

Diện tích giới hạn trên B100S (TCSP 2022)

Diện tích giới hạn trên B100 (TCSP 2022)

Cánh gà sau ray

Bảo hành

AK300A / AH300A

16 / 16,5 m²

11,5 / 12 m²

110 – 120 mm

AK 24 · AH 60 tháng

AK500A / AH500A

26,5 / 27,5 m²

19 / 20 m²

120 mm

AK 24 · AH 60 tháng

AK800A / AH800A

42,5 / 44,5 m²

30,5 / 31,5 m²

120 – 140 mm

AK 24 · AH 60 tháng

AH1000A

55 m²

40 m²

140 mm

AH 60 tháng

S300 / S500 / S800 / S1000

16,5 / 27,5 / 43 / 50 m²

Không có trong bảng B100

120 – 140 mm

S 24 tháng

YH1250 (380 V, ĐCKD)

hết khổ 56 m²

50 m²

150 mm

YH 12 tháng

YH1500 (380 V, ĐCKD)

—

60 m²

150 mm

YH 12 tháng

YH2000 (380 V, ĐCKD)

—

80 m² (hết khổ 76)

170 mm

YH 12 tháng

AK1500 · AK2000 · YH3000

Có trong danh mục 2026 (AK1500)

Có trong danh mục 2026

—

Hỏi hãng

Lưu ý: Thông số trên được lấy từ tài liệu đặc tính kỹ thuật sản phẩm cửa cuốn Austdoor do Austdoor ban hành và áp dụng từ 25/05/2026. Các thông số trong tài liệu có thể thay đổi mà không cần báo trước

Từng mã bộ tời có giá, thông số và bảo hành ở bài viết bộ tời cửa cuốn Austdoor; bộ tời ba pha cho cửa lớn ở bộ tời YH1500.

Khung kỹ thuật đồng bộ và những việc công trình phải chuẩn bị

Khung thép hộp mạ kẽm do nhà máy sản xuất theo đúng tiêu chuẩn nhà máy. Tùy thuộc vào chiều rộng phủ bì từng bộ cửa mà khung kỹ thuật sẽ sử dụng thép hộp 25 × 50 × 1,1 hoặc 30 × 60 × 1,4 (B100S); 30 × 60 × 1,4 hoặc 40 × 80 × 1,8 (B100). Hệ thống khung đã có trong đơn giá.

Ba việc không nằm trong giá cửa: kết cấu đỡ khung kỹ thuộc, nguồn 380 V cho bộ tời YH và thiết bị nâng khi lắp — thuộc phần công trình.

  • Kết cấu đỡ khung. Dầm hoặc cột chịu tải do kỹ sư công trình tính; hãng chỉ cung cấp khung và bản vẽ khung. Nếu vị trí lắp đặt không đảm bảo cần tiến hành lên phương án gia cố.

  • Ô chờ và vị trí lô. Lô cuốn trong cho mặt lưng nan hướng ra ngoài — mặt tiền showroom thường cần điều này; lô ngoài cho mặt cong hướng ra. Vị trí lắp đặt cửa cuốn cần được thống nhất trước khi lắp đặt

  • Nguồn điện. AH, AK dùng 220 V; YH1250, YH1500, YH2000 dùng 380 V.

    Khung kỹ thuật đồng bộ

    Lắp đặt khung kỹ thuật đồng bộ cửa cuốn B100

So sánh cửa cuốn Bigos so với Super-S, Eco và cửa thép ST100: khi nào không nên chọn Bigos

Đối với cửa cuốn có diện tích dưới 42 m², thì nên lựa chọn dòng cửa cuốn S8 và cửa cuốn Eco E53i hoặc các nan cửa cuốn có độ dày mỏng hơn đều làm được và rẻ hơn — Cửa cuốn Bigos nên sử dụng khi diện tích cửa trên 42 m² hoặc lắp đặt ở nơi có mặt tiền thoáng, chịu gió bão lớn, Đối với cửa cuốn có diện tích trên 76 m² thì nên chuyển sang dòng cửa cuốn công nghiepj như nan cửa thép ST100-12.

Điểm yếu của dòng cửa cuốn Bigos là đơn giá cao nhất nhóm nan nhôm, việc lắp đặt cần phải khảo sát thực tế. Chi phí lắp đặt cao hơn so với dòng cửa cuốn thông thường.

Bảng so sánh cửa cuốn Bigos với 1 số dòng cửa cuốn dân dụng

 

Bigos B100S / B100

Super-S S8

Eco E53i

Thép ST100-12

Độ dày nan

1,4 – 1,8 / 1,8 – 2,2 mm

1,3 – 1,45 mm

1,4 – 1,5 mm

Thép 1,2 mm

Khổ tối đa

56 / 76 m²

42 m²

42 m²

85 m²

Lỗ thoáng

8 × 60 × 37 mm

6 × 50 × 40 mm

5 × 50 × 30 mm

Nan thép chữ S

Khung kỹ thuật

Có, trong giá

Có, trong giá

Không trong giá

Có, trong giá

Giá thân cửa 2026

2.974.000 / 4.840.000 ₫/m²

2.967.000 ₫/m²

2.176.000 ₫/m²

Theo bảng giá

Cùng kích thước cửa 42 m² mà cần rẻ hơn thì đọc cửa cuốn Austdoor S8 và cửa cuốn Austdoor E53i.

Bảo hành và cách nhận biết cửa Bigos chính hãng

Theo QĐ 547/2024/QĐ-ADG: thân cửa cuốn bảo hành 12 tháng, màu sơn bảo hành 5 năm, bộ tời AH bảo hành 60 tháng, AK bảo hành 24 tháng, YH bảo hành 12 tháng, hộp điều khiển và lưu điện 12 tháng. Đơn hàng "không đồng bộ theo tiêu chuẩn công ty" không bảo hành.

Chuỗi in: "AUSTDOOR® B100, thk 1.8-2.2mm±5% 6063-T5" hoặc "AUSTDOOR® B100s, thk 1.4-1.8mm±5% 6063-T5" kèm ngày giờ; tem ALUROLL; tem bảo hành điện tử.

  • Đơn hàng ngoài tiêu chuẩn và không đồng bộ theo tiêu chuẩn công ty thì KHÔNG BẢO HÀNH. Dùng phụ kiện đi kèm không chính hãng là nguyên nhân gây hư hỏng cửa và phụ kiện khác. Bộ tời không có trong danh mục được phép của model cửa, hoặc ray sai mã sẽ bị từ chối bảo hành.

  • Vật tư sửa chữa thay thế có thu phí chỉ được bảo hành 6 tháng..

  • Tem là căn cứ bảo hành. Tem bị bóc, mờ không đọc được hoặc không quét được mã là mất căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về cửa cuốn Austdoor Bigos

Q. Cửa cuốn Bigos giá bao nhiêu một mét vuông

Giá cửa cuốn Bigos sẽ thay đổi tùy từng thời điểm và không cố định. Để biết được giá chính xác quý khách có thể liên hệ với hệ thống đại lý cấp 1 cửa cuốn Austdoor hoặc liên hệ số Hotline/Zalo: 0865 088 865 — Giá đã gồm khung kỹ thuật, chưa gồm ray U120x.NS 436.000 ₫/m, bộ tời, lưu điện và công lắp đặt theo thực tế.

Q. Cửa cuốn B100 và B100S khác nhau ở đâu

Nan B100 có độ dày 1,8 – 2,2 mm so với 1,4 – 1,8 mm của nan cửa B100S. Kích thước lắp đặt tối đa của B100 là 76 m² so với 56 m² của B100S. Cửa B100 sử dụng trục: Ø219 cho mọi kích thước cửa so với trục Ø113,5 – Ø168 của cửa B100S. Cửa cuốn B100 chỉ có 1 màu duy nhất là màu ghi sáng #05; Còn B100S có 2 màu là trắng sữa, chì đậm. Gioăng giảm chấn chiều xuống chỉ có trên B100S, Còn trên B100 không có gioăng giảm chấn

Q. Kích thước cửa rộng 6 m nên chọn B100S hay B100

Đối với cửa có kích thước lọt sáng 6 m cộng 240 mm ray là 6,24 m phủ bì — cả hai dòng cửa B100 và B100S đều có thể đáp ứng. Đối với cửa có diện tích dưới 56 m² thì B100S rẻ hơn và có gioăng giảm chấn chiều xuống; Cửa B100 chỉ lắp đặt khi cao phủ bì quá 7,0 m, diện tích quá 56 m², hoặc thiết kế yêu cầu nan 1,8 – 2,2 mm.

Q. Bigos có bán thân cửa rời không

Không. Bảng giá 01/08/2026 ghi rõ với cửa nhôm Bigos, Mega, Combi, Eco: công ty không bán rời từng chi tiết, chỉ nhận bán cửa đồng bộ có bộ tời.


CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP LONG DƯƠNG (NOVADOOR)

  • 🏢 Nhà phân phối & Thi công cửa cuốn Austdoor chính hãng tại Việt Nam

  • 📞 Hotline / Zalo tư vấn báo giá: 0865 088 865

  • 🌐 Website: novadoor.vn

  • 📍 Địa chỉ Showroom: Số 369. Louis I – LK 1, Khu đô thị Louis City Hoàng Mai, P.Hoàng Văn Thụ, TP.Hà Nội.

 

 

 

Xem thêm >>